cylindrical
cy
si
lind
ˈlɪnd
lind
ri
ri
cal
kəl
kēl

Định nghĩa và ý nghĩa của "cylindrical"trong tiếng Anh

cylindrical
01

hình trụ, có dạng hình trụ

having a shape that consists of straight sides and circular bases which are parallel 
cylindrical definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The cylindrical vase held a bouquet of fresh flowers, its tall shape providing stability. 

Chiếc bình hình trụ đựng một bó hoa tươi, hình dáng cao của nó mang lại sự ổn định.

Cây Từ Vựng

bicylindrical
cylindricality
cylindricalness
cylindrical
cylindric
App
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng