Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Custodian
01
người quản lý, người dọn dẹp
a person employed to clean, maintain, or care for a building
Dialect
American
Các ví dụ
The custodian fixed the leaky faucet in the hallway bathroom.
Người quản lý đã sửa chữa vòi nước bị rò rỉ trong phòng tắm ở hành lang.
02
người giám hộ, người bảo vệ
a person responsible for looking after, protecting, or managing something valuable
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
custodians
Các ví dụ
The library 's custodians preserved rare manuscripts.
Những người giám hộ của thư viện đã bảo tồn các bản thảo quý hiếm.
Cây Từ Vựng
custodianship
custodian
custody



























