Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
curricular
01
thuộc chương trình giảng dạy, liên quan đến chương trình học
relating to the topics that a course of study in a school or college consists of
Các ví dụ
Curricular activities are designed to support students' academic growth.
Các hoạt động chương trình giảng dạy được thiết kế để hỗ trợ sự phát triển học thuật của học sinh.



























