Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Curiosity
01
sự tò mò
a strong wish to learn something or to know more about something
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
curiosities
Các ví dụ
His curiosity led him to explore the old library, hoping to uncover forgotten stories.
Tính tò mò của anh ấy đã dẫn anh ấy đến việc khám phá thư viện cũ, hy vọng khám phá những câu chuyện bị lãng quên.
02
sự tò mò, đồ sưu tầm
something unusual -- perhaps worthy of collecting



























