Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Curiosity
01
sự tò mò
a strong wish to learn something or to know more about something
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
curiosities
Các ví dụ
She could n't resist the curiosity to open the mysterious box her friend had given her.
Cô ấy không thể cưỡng lại sự tò mò mở chiếc hộp bí ẩn mà bạn cô ấy đã đưa cho.
02
sự tò mò, đồ sưu tầm
something unusual -- perhaps worthy of collecting



























