Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
cunning
01
xảo quyệt, quỷ quyệt
able to achieve what one wants through sly or underhanded means
Các ví dụ
The cunning thief managed to pickpocket several wallets from unsuspecting tourists in the crowded market.
Tên trộm xảo quyệt đã lấy trộm được nhiều ví từ những du khách không đề phòng ở chợ đông người.
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most cunning
so sánh hơn
more cunning
có thể phân cấp
Các ví dụ
The thief used a cunning trick to bypass security.
Tên trộm đã sử dụng một mánh khóe tinh ranh để vượt qua an ninh.
03
dễ thương, quyến rũ
attractive especially by means of smallness or prettiness or quaintness
Cunning
01
xảo quyệt, quỷ quyệt
crafty artfulness (especially in deception)
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
02
sự xảo quyệt, sự gian xảo
shrewdness as demonstrated by being skilled in deception
Cây Từ Vựng
cunningly
cunning
cunn



























