Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
crystal clear
01
trong veo, trong suốt
(of an object) clear or thin enough for one to be able to see through it
thành ngữ
thân mật
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most crystal clear
so sánh hơn
more crystal clear
có thể phân cấp
lĩnh vực
clarity, perception, transparency
Các ví dụ
The crystal-clear water of the tropical lagoon allowed us to see vibrant coral reefs and colorful fish beneath the surface.
Hồ nước trong veo, chúng tôi nhìn thấy cả đá dưới đáy.
02
rất rõ ràng, dễ hiểu hoàn toàn
expressed or explained very easily and clearly
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
The instructions for assembling the furniture were crystal clear, making it easy to put it together.
Hướng dẫn của cô ấy rất rõ ràng, nên không ai phải hỏi thêm gì.
LanGeek



























