Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Crucifixion
01
sự đóng đinh, sự đóng đinh
the act of executing by a method widespread in the ancient world; the victim's hands and feet are bound or nailed to a cross
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
crucifixions
02
sự đóng đinh, hình phạt đóng đinh
the infliction of extremely painful punishment or suffering
03
sự đóng đinh, cuộc đóng đinh
the execution of Jesus by being nailed to a cross
Các ví dụ
Artists have depicted the crucifixion in many paintings.
Các nghệ sĩ đã mô tả sự đóng đinh trong nhiều bức tranh.



























