crucifixion
cru
ˌkru
kroo
ci
si
fi
ˈfɪ
fi
xion
kʃən
kshēn
/kɹˈuːsɪfˌɪkʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "crucifixion"trong tiếng Anh

Crucifixion
01

sự đóng đinh, sự đóng đinh

the act of executing by a method widespread in the ancient world; the victim's hands and feet are bound or nailed to a cross
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
crucifixions
02

sự đóng đinh, hình phạt đóng đinh

the infliction of extremely painful punishment or suffering
03

sự đóng đinh, cuộc đóng đinh

the execution of Jesus by being nailed to a cross
Các ví dụ
Artists have depicted the crucifixion in many paintings.
Các nghệ sĩ đã mô tả sự đóng đinh trong nhiều bức tranh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng