Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Crucible
01
nồi nấu kim loại, bình chịu nhiệt
a heat-resistant container used for melting or heating substances to high temperatures
Các ví dụ
The ceramic crucible was used to heat the ceramic material to its melting point.
Nồi nung bằng gốm được sử dụng để nung nóng vật liệu gốm đến điểm nóng chảy của nó.



























