to croak
Pronunciation
/ˈkɹoʊk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "croak"trong tiếng Anh

to croak
01

chết, tắt thở

pass from physical life and lose all bodily attributes and functions necessary to sustain life
to croak definition and meaning
02

kêu ộp ộp, kêu quạ quạ

(of a frog or raven) to make a harsh noise
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
croak
ngôi thứ ba số ít
croaks
hiện tại phân từ
croaking
quá khứ đơn
croaked
quá khứ phân từ
croaked
03

càu nhàu, lẩm bẩm

make complaining remarks or noises under one's breath
01

tiếng kêu ộp ộp, tiếng kêu quạ quạ

a deep harsh noise that a frog or raven makes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
croaks
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng