to criticize
Pronunciation
/ˈkɹɪtɪˌsaɪz/
criticise

Định nghĩa và ý nghĩa của "criticize"trong tiếng Anh

to criticize
01

chỉ trích, phê bình

to point out the faults or weaknesses of someone or something
Transitive: to criticize sb/sth
to criticize definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
criticize
ngôi thứ ba số ít
criticizes
hiện tại phân từ
criticizing
quá khứ đơn
criticized
quá khứ phân từ
criticized
Các ví dụ
It 's easy to criticize the government's policies, but coming up with viable alternatives is more challenging.
Dễ dàng chỉ trích các chính sách của chính phủ, nhưng đưa ra các giải pháp thay thế khả thi thì khó hơn.
02

phê bình

to judge something based on its positive or negative points
Transitive: to criticize a work or performance
Các ví dụ
The coach will criticize the players' performance during the game, analyzing their strengths and weaknesses.
Huấn luyện viên sẽ phê bình hiệu suất của các cầu thủ trong trận đấu, phân tích điểm mạnh và điểm yếu của họ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng