criminal
Pronunciation
/ˈkrɪmɪn(ə)l/
/ˈkrɪmɪn(ə)l/

Định nghĩa và ý nghĩa của "criminal"trong tiếng Anh

Criminal
01

tội phạm, kẻ phạm tội

a person who does or is involved in an illegal activity
criminal definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
criminals
Các ví dụ
He became a wanted criminal after escaping from custody.
Anh ta trở thành một tội phạm bị truy nã sau khi trốn thoát khỏi sự giam giữ.
criminal
01

hình sự, phạm tội

related to or involving illegal activities
criminal definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The suspect was arrested and charged with several criminal offenses.
Nghi phạm đã bị bắt và bị buộc tội với một số hành vi phạm tội hình sự.
02

hình sự

dealing with legal issues that involve actions considered crimes against the state or public
Các ví dụ
The defendant was tried in a criminal court for his involvement in the robbery.
Bị cáo đã bị xét xử tại tòa án hình sự vì liên quan đến vụ cướp.
03

tội phạm, đáng chê trách

bringing or deserving severe rebuke or censure
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng