crawfish
Pronunciation
/ˈkɹɔˌfɪʃ/
crawfishes

Định nghĩa và ý nghĩa của "crawfish"trong tiếng Anh

Crawfish
01

tôm sông, tôm hùm nước ngọt

an edible freshwater crustacean that looks like a small lobster
crawfish definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
crawfish
02

tôm hùm nước ngọt, tôm rồng nhỏ

small freshwater decapod crustacean that resembles a lobster
03

tôm hùm nước ngọt, tôm rồng nhỏ

tiny lobster-like crustaceans usually boiled briefly
to crawfish
01

rút lui, từ bỏ

make a retreat from an earlier commitment or activity
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
crawfish
ngôi thứ ba số ít
crawfishes
hiện tại phân từ
crawfishing
quá khứ đơn
crawfished
quá khứ phân từ
crawfished
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng