cranberry
cran
ˈkræn
krān
be
be
rry
ri
ri
crowberry

Định nghĩa và ý nghĩa của "cranberry"trong tiếng Anh

Cranberry
01

nam việt quất, quả nam việt quất

a very small red berry with a sour taste 
cranberry definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
cranberries
Các ví dụ
He added dried cranberries to his oatmeal for a sweet and tangy breakfast. 

Anh ấy thêm nam việt quất khô vào bột yến mạch để có một bữa sáng ngọt ngào và chua.

02

nam việt quất, quả nam việt quất

any of numerous shrubs of genus Vaccinium bearing cranberries 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng