crackling
crack
ˈkræk
krāk
ling
lɪng
ling
crackingcrawling

Định nghĩa và ý nghĩa của "crackling"trong tiếng Anh

Crackling
01

tiếng nổ lách tách, tiếng kêu răng rắc

the sharp sound of popping and snapping, often associated with the breaking or burning of materials 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The fireplace filled the room with the comforting crackling of burning logs. 

Lò sưởi lấp đầy căn phòng với tiếng lách cách ấm áp của những khúc gỗ đang cháy.

02

tóp mỡ, phần còn lại sau khi chiết mỡ

the residue that remains after animal fat has been rendered 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng