Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
crabbed
01
cáu kỉnh, dễ nổi cáu
marked by a harsh or irritable temperament
Các ví dụ
The crabbed old man snapped at anyone who passed his porch.
Ông già cáu kỉnh quát tháo bất cứ ai đi ngang qua hiên nhà ông.
02
khó đọc, khó hiểu
difficult to read or understand
Các ví dụ
She struggled to read the crabbed notes left on the whiteboard.
Cô ấy gặp khó khăn khi đọc những ghi chú khó đọc được để lại trên bảng trắng.
Cây Từ Vựng
crabbedness
crabbed
crab



























