Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Countertenor
01
giọng nam cao, countertenor
the highest male singing voice, often akin to the alto range for female singers
Các ví dụ
The countertenor filled the concert hall, carrying the emotive depth of the piece.
Giọng nam cao lấp đầy phòng hòa nhạc, mang theo chiều sâu cảm xúc của tác phẩm.
02
giọng nam cao, ca sĩ nam hát giọng nữ cao
a male singer with a high vocal range, typically singing in the alto or soprano register
Các ví dụ
As a countertenor, he specialized in performing Baroque and Renaissance music.
Là một giọng nam cao, anh ấy chuyên biểu diễn nhạc Baroque và Phục hưng.
countertenor
01
giọng nam cao, thuộc giọng nam cao
of or being the highest male voice; having a range above that of tenor



























