counterproductive
coun
ˌkaʊn
kawn
ter
pro
prə
prē
duc
ˈdʌk
dak
tive
tɪv
tiv

Định nghĩa và ý nghĩa của "counterproductive"trong tiếng Anh

counterproductive
01

phản tác dụng, tạo ra kết quả trái với ý định

producing results that are contrary to what was intended 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most counterproductive
so sánh hơn
more counterproductive
có thể phân cấp
Các ví dụ
His constant interruptions during the meeting were counterproductive, derailing the discussion. 

Những lần ngắt lời liên tục của anh ta trong cuộc họp thật phản tác dụng, làm chệch hướng thảo luận.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng