countable
coun
ˈkaʊn
kawn
ta
ble
bəl
bēl
British pronunciation
/kˈaʊntəbəl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "countable"trong tiếng Anh

countable
01

đếm được, có thể đếm

capable of being easily counted
example
Các ví dụ
He made a list of all the countable tasks he needed to complete.
Anh ấy đã lập danh sách tất cả các nhiệm vụ đếm được mà anh ấy cần hoàn thành.
02

đếm được

(grammar)(of a noun) having both singular and plural forms
example
Các ví dụ
The word " car " is countable, so you can refer to " a car " or " several cars. "
Từ "xe hơi" là đếm được, vì vậy bạn có thể nói "một chiếc xe hơi" hoặc "nhiều chiếc xe hơi".
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store