to count down
count
kaʊnt
kawnt
down
daʊn
dawn
countdown

Định nghĩa và ý nghĩa của "count down"trong tiếng Anh

to count down
01

đếm ngược, đếm lùi

to mark the decreasing time or numerical progression leading to a specific event, deadline, or moment of significance 
to count down definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
down
động từ gốc
count
thì hiện tại
count down
ngôi thứ ba số ít
counts down
hiện tại phân từ
counting down
quá khứ đơn
counted down
quá khứ phân từ
counted down
Các ví dụ
The crowd eagerly counted down the seconds to the New Year's Eve fireworks. 

Đám đông háo hức đếm ngược từng giây đến pháo hoa đêm Giao thừa.

02

đếm ngược, tính ngược

to await a precisely timed expected event, often with anticipation or excitement 
Các ví dụ
As the release date approached, fans eagerly counted down to the unveiling of the new album. 

Khi ngày phát hành đến gần, người hâm mộ háo hức đếm ngược đến ngày ra mắt album mới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng