to count down
Pronunciation
/kˈaʊnt dˈaʊn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "count down"trong tiếng Anh

to count down
01

đếm ngược, đếm lùi

to mark the decreasing time or numerical progression leading to a specific event, deadline, or moment of significance
to count down definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
down
động từ gốc
count
thì hiện tại
count down
ngôi thứ ba số ít
counts down
hiện tại phân từ
counting down
quá khứ đơn
counted down
quá khứ phân từ
counted down
Các ví dụ
The sports fans collectively counted down the final moments before the championship match.
Các fan hâm mộ thể thao đã cùng nhau đếm ngược những khoảnh khắc cuối cùng trước trận đấu vô địch.
02

đếm ngược, tính ngược

to await a precisely timed expected event, often with anticipation or excitement
Các ví dụ
The students started to count down the days until the long-awaited field trip.
Các học sinh bắt đầu đếm ngược những ngày cho đến chuyến đi thực địa được mong đợi từ lâu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng