couch potato
couch
ˈkaʊʧ
kawch
po
ta
teɪ
tei
to
təʊ
tew

Định nghĩa và ý nghĩa của "couch potato"trong tiếng Anh

Couch potato
01

người suốt ngày nằm xem TV, mọt TV lười biếng

someone who sits around and watches TV a lot 
couch potato definition and meaning
hài hước
thành ngữ
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
couch potatoes
Các ví dụ
He became a couch potato after he lost his job. 

Sau khi mất việc, anh ấy suốt ngày nằm xem TV.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng