cotillion
Pronunciation
/koʊtˈɪliən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cotillion"trong tiếng Anh

Cotillion
01

điệu nhảy cotillion, vũ hội trang trọng

a formal social dance characterized by elegant and graceful movements, often performed in a group setting, and typically featuring traditional ballroom steps and patterns
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
cotillions
Các ví dụ
The cotillion dance class focused on teaching students the etiquette and technique of formal ballroom dancing, preparing them for upcoming social events.
Lớp học khiêu vũ cotillion tập trung vào việc dạy học sinh nghi thức và kỹ thuật của điệu nhảy phòng khiêu vũ trang trọng, chuẩn bị cho họ các sự kiện xã hội sắp tới.
02

một buổi dạ hội nơi các cô gái trẻ được giới thiệu với xã hội, một buổi tiệc giới thiệu các thiếu nữ với xã hội

a ball at which young ladies are presented to society
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng