costive
Pronunciation
/kˈɔstɪv/

Định nghĩa và ý nghĩa của "costive"trong tiếng Anh

costive
01

gây táo bón, làm táo bón

causing or experiencing difficulty in passing stools; tending to cause constipation
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most costive
so sánh hơn
more costive
có thể phân cấp
Các ví dụ
A costive condition can lead to discomfort and bloating.
Một tình trạng gây táo bón có thể dẫn đến khó chịu và đầy hơi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng