cosmonaut
cos
ˈkɒz
koz
mo
naut
ˌnɔ:t
nawt

Định nghĩa và ý nghĩa của "cosmonaut"trong tiếng Anh

Cosmonaut
01

nhà du hành vũ trụ

an astronaut from Russia or the former Soviet Union 
cosmonaut definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
cosmonauts
Các ví dụ
Yuri Gagarin was the first cosmonaut to orbit the Earth in 1961. 

Yuri Gagarin là nhà du hành vũ trụ đầu tiên bay quanh quỹ đạo Trái Đất vào năm 1961.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng