Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cosplay
01
cosplay, hóa trang nhân vật
the activity of wearing a costume similar to that of a character from a movie, video game, or book
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Cosplay conventions feature panels and workshops where attendees can learn new techniques for creating costumes and props.
Các hội nghị cosplay có các bảng thảo luận và hội thảo nơi người tham dự có thể học các kỹ thuật mới để tạo trang phục và đạo cụ.
to cosplay
01
cosplay, hóa trang thành nhân vật
to dress up and often act as a character from a movie, book, video game, or other media
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
cosplay
ngôi thứ ba số ít
cosplays
hiện tại phân từ
cosplaying
quá khứ đơn
cosplayed
quá khứ phân từ
cosplayed
Các ví dụ
He cosplayed a wizard complete with robes and a staff.
Anh ấy đã cosplay một pháp sư đầy đủ với áo choàng và gậy.



























