corrigible
co
ˈkɒ
ko
rri
ri
gi
ʤɪ
ji
ble
bəl
bēl

Định nghĩa và ý nghĩa của "corrigible"trong tiếng Anh

corrigible
01

có thể sửa chữa được, có thể cải thiện được

capable of being corrected, reformed, or improved 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most corrigible
so sánh hơn
more corrigible
có thể phân cấp
Các ví dụ
Despite his rebellious behavior, the teacher believed that the student was corrigible and could improve with proper guidance. 

Mặc dù hành vi nổi loạn của mình, giáo viên tin rằng học sinh đó có thể sửa chữa được và có thể cải thiện với sự hướng dẫn phù hợp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng