Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to correlate
01
tương quan, có mối liên hệ
to be closely connected or have mutual effects
Transitive: to correlate with sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
correlate
ngôi thứ ba số ít
correlates
hiện tại phân từ
correlating
quá khứ đơn
correlated
quá khứ phân từ
correlated
Các ví dụ
In economic research, unemployment rates often correlate with changes in consumer spending patterns.
Trong nghiên cứu kinh tế, tỷ lệ thất nghiệp thường tương quan với những thay đổi trong mô hình chi tiêu của người tiêu dùng.
02
tương quan, liên hệ lẫn nhau
to cause or show a mutual relation between two things
Ditransitive: to correlate sth with sth
Các ví dụ
The curriculum redesign aimed to correlate classroom learning with real-world applications.
Việc thiết kế lại chương trình giảng dạy nhằm tương quan việc học trong lớp với các ứng dụng thực tế.
Correlate
01
yếu tố tương quan, biến số tương quan
one of two or more variables or factors that are related or show a mutual connection
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
correlates
Các ví dụ
The study identified correlates of job satisfaction.
Nghiên cứu đã xác định các yếu tố tương quan của sự hài lòng trong công việc.
correlate
01
tương quan, liên quan
having a mutual or reciprocal relationship with something else
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The outcomes are correlate with previous research findings.
Kết quả tương quan với những phát hiện nghiên cứu trước đây.
Cây Từ Vựng
correlated
correlation
correlative
correlate
correl



























