Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Corpse
01
xác chết, thi thể
the lifeless body of a human being
Các ví dụ
He was horrified when he stumbled upon a corpse in the forest.
Anh ấy kinh hãi khi vấp phải một xác chết trong rừng.
02
xác chết, diễn viên phá vỡ nhân vật
an actor who breaks character by laughing or forgetting their lines, causing the scene to come to a halt
Các ví dụ
He was so nervous that he became a corpse, forgetting his lines completely.
Anh ấy quá lo lắng đến nỗi trở thành một xác chết, quên hoàn toàn lời thoại của mình.



























