corpse
Pronunciation
/ˈkɔɹps/

Định nghĩa và ý nghĩa của "corpse"trong tiếng Anh

Corpse
01

xác chết, thi thể

the lifeless body of a human being
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
corpses
Các ví dụ
He was horrified when he stumbled upon a corpse in the forest.
Anh ấy kinh hãi khi vấp phải một xác chết trong rừng.
02

xác chết, diễn viên phá vỡ nhân vật

an actor who breaks character by laughing or forgetting their lines, causing the scene to come to a halt
Các ví dụ
He was so nervous that he became a corpse, forgetting his lines completely.
Anh ấy quá lo lắng đến nỗi trở thành một xác chết, quên hoàn toàn lời thoại của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng