corned beef
Pronunciation
/kˈɔːɹnd bˈiːf/

Định nghĩa và ý nghĩa của "corned beef"trong tiếng Anh

Corned beef
01

thịt bò ướp muối, bò muối

beef that has been cured in a brine solution, typically seasoned with spices and salt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
They cooked corned beef and cabbage for their St. Patrick's Day celebration.
Họ đã nấu thịt bò ướp muối và bắp cải cho lễ kỷ niệm Ngày Thánh Patrick của họ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng