Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cornea
01
giác mạc, màng trong suốt của mắt
(anatomy) the transparent layer that covers the outside of the eyeball
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
corneas
Các ví dụ
The cornea lacks blood vessels, obtaining nutrients and oxygen directly from tears and aqueous humor.
Giác mạc không có mạch máu, nhận chất dinh dưỡng và oxy trực tiếp từ nước mắt và thủy dịch.



























