corked
Pronunciation
/kˈɔːɹkt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "corked"trong tiếng Anh

01

bị nhiễm nút chai, bị ô nhiễm do nút chai bị lỗi

(of wine) contaminated by a faulty cork, resulting in an unpleasant odor or taste in the wine
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most corked
so sánh hơn
more corked
có thể phân cấp
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng