corkscrew
cork
kɔrk
kawrk
screw
skru:
skroo
/kˈɔːkskɹuː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "corkscrew"trong tiếng Anh

Corkscrew
01

cái mở nút chai, đồ vặn nút chai

a small tool with a pointy spiral metal for pulling out corks from bottles
corkscrew definition and meaning
Các ví dụ
He handed the corkscrew to his friend, who expertly twisted it into the cork and pulled it out with a satisfying pop.
Anh ấy đưa cái đồ mở nút chai cho bạn mình, người đã khéo léo vặn nó vào nút chai và kéo ra với một tiếng bật thỏa mãn.
to corkscrew
01

xoáy trôn ốc, chuyển động theo hình xoắn ốc

to move along a spiral or twisting path, often with rapid changes in direction
Các ví dụ
The roller coaster corkscrewed through loops and turns.
Tàu lượn siêu tốc xoắn ốc qua các vòng lặp và khúc cua.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng