Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Corkscrew
01
cái mở nút chai, đồ vặn nút chai
a small tool with a pointy spiral metal for pulling out corks from bottles
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
corkscrews
Các ví dụ
He handed the corkscrew to his friend, who expertly twisted it into the cork and pulled it out with a satisfying pop.
Anh ấy đưa cái đồ mở nút chai cho bạn mình, người đã khéo léo vặn nó vào nút chai và kéo ra với một tiếng bật thỏa mãn.
to corkscrew
01
xoáy trôn ốc, chuyển động theo hình xoắn ốc
to move along a spiral or twisting path, often with rapid changes in direction
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
corkscrew
ngôi thứ ba số ít
corkscrews
hiện tại phân từ
corkscrewing
quá khứ đơn
corkscrewed
quá khứ phân từ
corkscrewed
Các ví dụ
The roller coaster corkscrewed through loops and turns.
Tàu lượn siêu tốc xoắn ốc qua các vòng lặp và khúc cua.
Cây Từ Vựng
corkscrew
cork
screw



























