Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to cook up
[phrase form: cook]
01
bịa đặt, chế ra
to make up something that is not true, like a story or excuse
Transitive: to cook up a story or excuse
Các ví dụ
During the interrogation, the suspect attempted to cook up a false alibi.
Trong quá trình thẩm vấn, nghi phạm đã cố gắng bịa đặt một lời khai giả.
02
nhanh chóng chuẩn bị, ứng biến một bữa ăn
to prepare food quickly, often in an informal or creative manner
Transitive: to cook up food
Các ví dụ
With only a few ingredients, she managed to cook up a tasty meal in just 15 minutes.
Chỉ với một vài nguyên liệu, cô ấy đã nấu được một bữa ăn ngon chỉ trong 15 phút.



























