to convoke
con
kən
kēn
voke
ˈvəʊk
vewk
Baroquein-jokeprovokebespoke

Định nghĩa và ý nghĩa của "convoke"trong tiếng Anh

to convoke
01

triệu tập, tập hợp

to officially call people together for a meeting, assembly, or formal gathering 
Transitive: to convoke sb/sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
convoke
ngôi thứ ba số ít
convokes
hiện tại phân từ
convoking
quá khứ đơn
convoked
quá khứ phân từ
convoked
Các ví dụ
The president convoked a special session of parliament. 

Tổng thống đã triệu tập một phiên họp đặc biệt của quốc hội.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng