Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Convertible
01
xe mui trần, xe convertible
a car that has a foldable or detachable roof
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
convertibles
Các ví dụ
He drove a convertible to enjoy the sunny weather.
Anh ấy lái một chiếc xe mui trần để tận hưởng thời tiết nắng.
02
ghế sofa giường, ghế sofa chuyển đổi
a sofa that can be converted into a bed
03
chứng khoán chuyển đổi, trái phiếu chuyển đổi
a corporate security (usually bonds or preferred stock) that can be exchanged for another form of security (usually common stock)
convertible
01
có thể chuyển đổi
able to be changed from one form of currency, investment, or security into another
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
so sánh nhất
most convertible
so sánh hơn
more convertible
không phân cấp được
Các ví dụ
The convertible currency can be easily exchanged for another currency at the current exchange rate.
Tiền tệ có thể chuyển đổi có thể dễ dàng đổi sang loại tiền tệ khác theo tỷ giá hiện hành.
02
có thể chuyển đổi, có thể biến đổi
capable of changing in form to be used for different purposes
Các ví dụ
He bought a convertible desk that can easily switch from standing to sitting height.
Anh ấy đã mua một chiếc bàn có thể chuyển đổi dễ dàng chuyển từ chiều cao đứng sang chiều cao ngồi.
03
có thể chuyển đổi, có thể biến đổi
capable of being changed in substance as if by alchemy



























