controversy
cont
ˈkɒnt
kont
ro
ver
vɜ:
sy
si
si

Định nghĩa và ý nghĩa của "controversy"trong tiếng Anh

Controversy
01

tranh cãi, bất đồng

a strong disagreement or argument over something that involves many people 
controversy definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
controversies
Các ví dụ
The new policy sparked a controversy among community members. 

Chính sách mới đã gây ra một cuộc tranh cãi giữa các thành viên cộng đồng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng