Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ailment
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
ailments
Các ví dụ
The elderly often suffer from various age-related ailments such as arthritis.
Người cao tuổi thường bị các bệnh liên quan đến tuổi tác như viêm khớp.



























