Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ailment
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
ailments
Các ví dụ
She visited the doctor to discuss her persistent stomach ailment.
Cô ấy đã đến gặp bác sĩ để thảo luận về chứng bệnh dạ dày dai dẳng của mình.



























