contredanse
Pronunciation
/kˈɑːntɹɪdˌæns/

Định nghĩa và ý nghĩa của "contredanse"trong tiếng Anh

Contredanse
01

điệu nhảy contredanse

a sophisticated and spirited dance, originating from 18th-century France, known for its graceful movements, intricate patterns, and frequent partner changes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
contredanses
Các ví dụ
The contredanse was a staple of high society gatherings, where participants delighted in the elegance and precision of the dance.
Contredanse là một phần không thể thiếu trong các buổi tụ họp của giới thượng lưu, nơi những người tham gia thích thú với sự thanh lịch và chính xác của điệu nhảy.
to contredanse
01

biểu diễn điệu contradance

perform a contradance
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
contredanse
ngôi thứ ba số ít
contredanses
hiện tại phân từ
contredancing
quá khứ đơn
contredanced
quá khứ phân từ
contredanced
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng