to contravene
cont
ˌkɒnt
kont
ra
vene
ˈvi:n
vin

Định nghĩa và ý nghĩa của "contravene"trong tiếng Anh

to contravene
01

trái ngược, chống lại

to go against an argument or statement 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
contravene
ngôi thứ ba số ít
contravenes
hiện tại phân từ
contravening
quá khứ đơn
contravened
quá khứ phân từ
contravened
Các ví dụ
The evidence clearly contravenes the defendant's testimony. 

Bằng chứng rõ ràng trái ngược với lời khai của bị cáo.

02

vi phạm, trái với

to violate an established legal standard, policy, or procedural protocol 
Các ví dụ
Distributing those copyrighted materials online contravened intellectual property law. 

Phân phối những tài liệu có bản quyền đó trực tuyến vi phạm luật sở hữu trí tuệ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng