Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Contradictory
01
mâu thuẫn
a statement that directly opposes another statement, making both unable to be true at the same time
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
contradictories
Các ví dụ
The witness's statement turned out to be a contradictory, casting doubt on the case.
Lời khai của nhân chứng hóa ra lại mâu thuẫn, làm dấy lên nghi ngờ về vụ án.
contradictory
01
mâu thuẫn, không tương thích
(of statements, beliefs, facts, etc.) incompatible or opposed to one another, even if not strictly illogical
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most contradictory
so sánh hơn
more contradictory
có thể phân cấp
Các ví dụ
The two theories were contradictory, each offering a different explanation for the same phenomenon.
Hai lý thuyết này mâu thuẫn với nhau, mỗi lý thuyết đưa ra một cách giải thích khác nhau cho cùng một hiện tượng.
1.1
mâu thuẫn, đối lập
expressing or involving statements or ideas that cannot be true or false at the same time
Các ví dụ
"Alive" and "dead" are contradictory terms.
"Sống" và "chết" là những thuật ngữ mâu thuẫn.



























