Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
conterminous
01
liền kề, có phạm vi bằng nhau
being of equal extent or scope or duration
02
liền kề, giáp ranh
connecting without a break; within a common boundary
Các ví dụ
The parkland is conterminous with the national forest.
Khu đất công viên tiếp giáp với rừng quốc gia.



























