conterminous
Pronunciation
/kənˈtɝmɪnəs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "conterminous"trong tiếng Anh

conterminous
01

liền kề, có phạm vi bằng nhau

being of equal extent or scope or duration
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
02

liền kề, giáp ranh

connecting without a break; within a common boundary
03

giáp ranh, liền kề

sharing a common boundary or border
Các ví dụ
The parkland is conterminous with the national forest.
Khu đất công viên tiếp giáp với rừng quốc gia.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng