conterminous
con
kən
kēn
ter
ˈtɜ:
mi
mi
nous
nəs
nēs
coterminous

Định nghĩa và ý nghĩa của "conterminous"trong tiếng Anh

conterminous
01

liền kề, có phạm vi bằng nhau

being of equal extent or scope or duration 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
02

liền kề, giáp ranh

connecting without a break; within a common boundary 
03

giáp ranh, liền kề

sharing a common boundary or border 
Các ví dụ
The two states are conterminous along the river. 

Hai tiểu bang giáp ranh dọc theo con sông.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng