Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
contentious
01
hay tranh cãi, gây bất đồng
inclined to argue or provoke disagreement
Các ví dụ
The family gathering became tense as the contentious relative expressed dissenting opinions.
Buổi họp mặt gia đình trở nên căng thẳng khi người họ hàng hay tranh cãi bày tỏ ý kiến bất đồng.
02
gây tranh cãi, gây bất đồng
causing disagreement or controversy among people
Các ví dụ
The contentious decision to raise taxes divided opinions among citizens.
Quyết định gây tranh cãi tăng thuế đã chia rẽ ý kiến trong số các công dân.
Cây Từ Vựng
contentiousness
noncontentious
uncontentious
contentious
content



























