contentedness
con
kən
kēn
ten
ˈtɛn
ten
ted
tɪd
tid
ness
nəs
nēs
dementedness

Định nghĩa và ý nghĩa của "contentedness"trong tiếng Anh

Contentedness
01

sự hài lòng, sự mãn nguyện

the state of being content, satisfied, and at ease with one's current situation or circumstances 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
After years of hard work and self-reflection, he finally achieved a sense of contentedness with his life. 

Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ và tự suy ngẫm, cuối cùng anh ấy cũng đạt được cảm giác hài lòng với cuộc sống của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng