contemptuous
con
kən
kēn
temp
ˈtɛmp
temp
tuous
ʧuəs
chooēs

Định nghĩa và ý nghĩa của "contemptuous"trong tiếng Anh

contemptuous
01

khinh miệt, coi thường

devoid of respect for someone or something 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most contemptuous
so sánh hơn
more contemptuous
có thể phân cấp
Các ví dụ
She gave him a contemptuous look after his rude comment. 

Cô ấy đã nhìn anh ta với ánh mắt khinh miệt sau lời bình luận thô lỗ của anh ta.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng