contemptuous
Pronunciation
/kənˈtɛmptʃuəs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "contemptuous"trong tiếng Anh

contemptuous
01

khinh miệt, coi thường

devoid of respect for someone or something
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most contemptuous
so sánh hơn
more contemptuous
có thể phân cấp
Các ví dụ
He made a contemptuous remark about her choice of career.
Anh ấy đã nhận xét khinh miệt về sự lựa chọn nghề nghiệp của cô ấy.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng