Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ab initio
01
ngay từ đầu, ab initio
(law) from the first act or inception
trang trọng
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The contract was declared void ab initio due to fraudulent misrepresentation.
Hợp đồng đã bị tuyên bố vô hiệu ab initio do sự trình bày gian lận.



























