Constructive
volume
British pronunciation/kənstɹˈʌktɪv/
American pronunciation/kənˈstɹəktɪv/

Định Nghĩa và Ý Nghĩa của "constructive"

constructive
01

xây dựng, có tính xây dựng

contributing to building or improving, often by providing useful ideas or solutions
constructive definition and meaning
example
Example
click on words
Their constructive dialogue led to a mutually beneficial agreement.
Cuộc đối thoại có tính xây dựng của họ đã dẫn đến một thỏa thuận có lợi cho cả hai phía.
The constructive feedback from her mentor helped her improve her writing skills.
Phản hồi có tính xây dựng từ người hướng dẫn đã giúp cô ấy cải thiện kỹ năng viết.
02

có tính xây dựng, lạc quan

emphasizing what is laudable or hopeful or to the good

word family

construct

Verb

constructive

Adjective

constructively

Adverb

constructively

Adverb

constructiveness

Noun

constructiveness

Noun

constructivism

Noun

constructivism

Noun
download-mobile-app
Tải ứng dụng di động của chúng tôi
Langeek Mobile Application
Tải Ứng Dụng
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store