
Tìm kiếm
constructive
01
xây dựng, có tính xây dựng
contributing to building or improving, often by providing useful ideas or solutions
Example
Their constructive dialogue led to a mutually beneficial agreement.
Cuộc đối thoại có tính xây dựng của họ đã dẫn đến một thỏa thuận có lợi cho cả hai phía.
The constructive feedback from her mentor helped her improve her writing skills.
Phản hồi có tính xây dựng từ người hướng dẫn đã giúp cô ấy cải thiện kỹ năng viết.
02
có tính xây dựng, lạc quan
emphasizing what is laudable or hopeful or to the good
word family
construct
Verb
constructive
Adjective
constructively
Adverb
constructively
Adverb
constructiveness
Noun
constructiveness
Noun
constructivism
Noun
constructivism
Noun

Từ Gần