Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
constructive
01
xây dựng, có ích
contributing to building or improving, often by providing useful ideas or solutions
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most constructive
so sánh hơn
more constructive
có thể phân cấp
Các ví dụ
The constructive criticism she received on her project motivated her to make revisions.
Những lời phê bình xây dựng mà cô ấy nhận được về dự án của mình đã thúc đẩy cô ấy thực hiện các chỉnh sửa.
02
xây dựng, tích cực
emphasizing what is laudable or hopeful or to the good
Cây Từ Vựng
constructively
constructiveness
constructivism
constructive
construct



























