Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
constitutionalism
/kˌɒnstɪtjˈuːʃənəlˌɪzəm/
Constitutionalism
01
chủ nghĩa hiến pháp, ủng hộ các nguyên tắc hiến pháp
the advocacy or support of government according to constitutional principles
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Students studied constitutionalism to understand the balance of powers.
Sinh viên đã nghiên cứu chủ nghĩa hiến pháp để hiểu về sự cân bằng quyền lực.
02
chủ nghĩa hiến pháp, chế độ hiến pháp
a system of government organized according to a constitution, usually written
Các ví dụ
The country transitioned from monarchy to constitutionalism in the 19th century.
Đất nước chuyển từ chế độ quân chủ sang chủ nghĩa hiến pháp vào thế kỷ 19.
Cây Từ Vựng
constitutionalism
constitutional



























